Nghĩa tiếng Việt
- Sự căng.danh từEN-VI Dict
- Trạng thái căng (của dây... ); (nghĩa bóng) tình hình căng thẳng, sự căng thẳng.danh từEN-VI Dict
- Sức ép, áp lực (của hơi... ).danh từEN-VI Dict
- Điện áp.danh từEN-VI Dict
- Huyết áp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was tension in the room.
-
They took a deep breath to ease tension.
-
The bridge can handle high tension.
-
The machine runs on low tension.
-
The nurse checked his blood tension.