TanroDictionary Sổ từ

tension

/ˈtenʃn/

Anh Thông dụng
0

tension là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự căng; Trạng thái căng (của dây... ); (nghĩa bóng) tình hình căng thẳng, sự căng thẳng; Sức ép, áp lực (của hơi... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự căng.danh từEN-VI Dict
  2. Trạng thái căng (của dây... ); (nghĩa bóng) tình hình căng thẳng, sự căng thẳng.danh từEN-VI Dict
  3. Sức ép, áp lực (của hơi... ).danh từEN-VI Dict
  4. Điện áp.danh từEN-VI Dict
  5. Huyết áp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was tension in the room.

  2. They took a deep breath to ease tension.

  3. The bridge can handle high tension.

  4. The machine runs on low tension.

  5. The nurse checked his blood tension.