TanroDictionary Sổ từ

tentacled

/ˈtɛntɪkəld/

Anh
0

tentacled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tua cảm; Có lông tuyến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tua cảm.tính từEN-VI Dict
  2. Có lông tuyến.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tentacled fish waved in the dark water.

  2. The tentacled insect rested on the wall.