TanroDictionary Sổ từ

tentacular

/tɛnˈtækjəlɜː/

Anh
0

tentacular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) tua cảm; (thuộc) lông tuyến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) tua cảm.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) lông tuyến.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Its tentacular arms wrapped around the rock.

  2. The plant had a tentacular surface.