TanroDictionary Sổ từ

tergiversation

/ˌtɜːdʒɪvəˈseɪʃn/

Anh
0

tergiversation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nói quanh, sự tìm cớ thoái thác; sự lần nữa; Sự bỏ phe, sự bỏ đảng; Sự tuyên bố những lời mâu thuẫn với nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nói quanh, sự tìm cớ thoái thác; sự lần nữa.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bỏ phe, sự bỏ đảng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tuyên bố những lời mâu thuẫn với nhau.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His tergiversation made the answer unclear.

  2. The plan failed after his tergiversation.

  3. Her tergiversation confused the whole group.