Nghĩa tiếng Việt
- Sự nói quanh, sự tìm cớ thoái thác; sự lần nữa.danh từEN-VI Dict
- Sự bỏ phe, sự bỏ đảng.danh từEN-VI Dict
- Sự tuyên bố những lời mâu thuẫn với nhau.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His tergiversation made the answer unclear.
-
The plan failed after his tergiversation.
-
Her tergiversation confused the whole group.