TanroDictionary Sổ từ

terrace

/ˈterəs/

Anh Thông dụng
0

terrace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nền đất cao, chỗ đất đắp cao; Mái bằng, sân thượng; sân hiên; Dãy nhà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nền đất cao, chỗ đất đắp cao.danh từEN-VI Dict
  2. Mái bằng, sân thượng; sân hiên.danh từEN-VI Dict
  3. Dãy nhà.danh từEN-VI Dict
  4. Thềm.danh từEN-VI Dict
  5. Đắp cao thành nền, đắp cao.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We sat on a terraced hill above the road.

  2. The hotel has a small terrace for tea.

  3. They live in a quiet terrace near school.

  4. He waited on the terrace for his friend.

  5. Workers terrace the slope to stop erosion.