TanroDictionary Sổ từ

terrene

/tɛˈrin/

Anh
0

terrene là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính chất đất; Đất; (thuộc) trái đất; Ở cạn, sống trên mặt đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính chất đất.tính từEN-VI Dict
  2. Đất; (thuộc) trái đất.tính từEN-VI Dict
  3. Ở cạn, sống trên mặt đất.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The terrene soil held water well.

  2. The terrene moon looked small and bright.

  3. The terrene animal moved slowly across land.