Nghĩa tiếng Việt
- Động vật sống trên cạn.danh từEN-VI Dict
- Sống (mọc) trên cạn (động thực vật).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The terricole animal lives on land.
-
This terricole plant grows in dry soil.
/ˈterəˌkəʊl/
terricole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động vật sống trên cạn; Sống (mọc) trên cạn (động thực vật).
The terricole animal lives on land.
This terricole plant grows in dry soil.