TanroDictionary Sổ từ

terrier

/ˈteriə(r)/

Anh
0

terrier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chó sục (loại chó săn chuyên sục hang bụi); , (từ lóng) quân địa phương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chó sục (loại chó săn chuyên sục hang bụi).danh từEN-VI Dict
  2. , (từ lóng) quân địa phương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The terrier barked at the door.

  2. The terrier guarded the village path.