Nghĩa tiếng Việt
- Chó sục (loại chó săn chuyên sục hang bụi).danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) quân địa phương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The terrier barked at the door.
-
The terrier guarded the village path.
/ˈteriə(r)/
terrier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chó sục (loại chó săn chuyên sục hang bụi); , (từ lóng) quân địa phương.
The terrier barked at the door.
The terrier guarded the village path.