Nghĩa tiếng Việt
- Đất đai, (thuộc) địa hạt, (thuộc) lãnh thổ.tính từEN-VI Dict
- Khu vực, (thuộc) vùng, (thuộc) miền.tính từEN-VI Dict
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thuộc) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang).tính từEN-VI Dict
- (thuộc) quân địa phương.tính từEN-VI Dict
- Quân địa phương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They paid a territorial tax on their land.
-
The territorial border crossed the river.
-
The territorial law applied in the region.
-
He joined the Territorial Army last summer.
-
The territorial guarded the camp road.