TanroDictionary Sổ từ

territorial

/ˌterəˈtɔːriəl/

Anh
0

territorial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đất đai, (thuộc) địa hạt, (thuộc) lãnh thổ; Khu vực, (thuộc) vùng, (thuộc) miền; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thuộc) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất đai, (thuộc) địa hạt, (thuộc) lãnh thổ.tính từEN-VI Dict
  2. Khu vực, (thuộc) vùng, (thuộc) miền.tính từEN-VI Dict
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thuộc) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang).tính từEN-VI Dict
  4. (thuộc) quân địa phương.tính từEN-VI Dict
  5. Quân địa phương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They paid a territorial tax on their land.

  2. The territorial border crossed the river.

  3. The territorial law applied in the region.

  4. He joined the Territorial Army last summer.

  5. The territorial guarded the camp road.