TanroDictionary Sổ từ

terse

/tɜːs/

Anh
0

terse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngắn gọn; súc tích (văn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngắn gọn; súc tích (văn).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her note was brief and terse.