Nghĩa tiếng Việt
- Cách nhật.tính từEN-VI Dict
- Sốt cách nhật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He has a rare tertian fever.
-
He had a tertian fever last week.
-
tertian fever
sốt cách nhật
/ˈtɜːʃən/
tertian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách nhật; Sốt cách nhật.
He has a rare tertian fever.
He had a tertian fever last week.
tertian fever
sốt cách nhật