TanroDictionary Sổ từ

tertian

/ˈtɜːʃən/

Anh
0

tertian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách nhật; Sốt cách nhật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách nhật.tính từEN-VI Dict
  2. Sốt cách nhật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He has a rare tertian fever.

  2. He had a tertian fever last week.

  3. tertian fever

    sốt cách nhật