TanroDictionary Sổ từ

tertiary

/ˈtɜːʃəri/

Anh
0

tertiary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thứ ba; (địa lý, địa chất) (thuộc) kỷ thứ ba; (địa lý, địa chất) kỷ thứ ba.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ ba.tính từEN-VI Dict
  2. (địa lý, địa chất) (thuộc) kỷ thứ ba.tính từEN-VI Dict
  3. (địa lý, địa chất) kỷ thứ ba.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This is the tertiary step in the plan.

  2. The book covers the tertiary period of geology.

  3. The tertiary lasted for millions of years.