Nghĩa tiếng Việt
- Sự khảm; sự lát đá hoa nhiều màu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The floor had a bright tessellation.
/ˌtɛsəˈleɪʃən/
tessellation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khảm; sự lát đá hoa nhiều màu.
The floor had a bright tessellation.