Nghĩa tiếng Việt
- Vật để khảm, đá để cẩn, vật liệu dùng để lắp ghép, các khối lắp ghép.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each tessera fit neatly into the mosaic.
/ˈtɛsərə/
tessera là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật để khảm, đá để cẩn, vật liệu dùng để lắp ghép, các khối lắp ghép.
Each tessera fit neatly into the mosaic.