TanroDictionary Sổ từ

tessera

/ˈtɛsərə/

Anh
0

tessera là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật để khảm, đá để cẩn, vật liệu dùng để lắp ghép, các khối lắp ghép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật để khảm, đá để cẩn, vật liệu dùng để lắp ghép, các khối lắp ghép.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each tessera fit neatly into the mosaic.