TanroDictionary Sổ từ

testimonial

/ˌtestɪˈməʊniəl/

Anh Thông dụng
0

testimonial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giấy chứng nhận, giấy chứng thực, chứng từ, chứng ngôn, lời chứng; Quà tặng, vật tặng (để tỏ lòng kính mến, biết ơn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấy chứng nhận, giấy chứng thực, chứng từ, chứng ngôn, lời chứng.danh từEN-VI Dict
  2. Quà tặng, vật tặng (để tỏ lòng kính mến, biết ơn... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave a testimonial for her former teacher.

  2. We sent him a testimonial after retirement.