Nghĩa tiếng Việt
- Giấy chứng nhận, giấy chứng thực, chứng từ, chứng ngôn, lời chứng.danh từEN-VI Dict
- Quà tặng, vật tặng (để tỏ lòng kính mến, biết ơn... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave a testimonial for her former teacher.
-
We sent him a testimonial after retirement.