Nghĩa tiếng Việt
- Tương ứng với bốn hoặc tứ.ZEN-VI Dict
Ví dụ
-
The prefix tetra- stands for four.
-
tetradactyl
có chân bốn ngón
-
tetravalent
có hoá trị bốn
/ˈtɛtrə/
tetra- là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tương ứng với bốn hoặc tứ.
The prefix tetra- stands for four.
tetradactyl
có chân bốn ngón
tetravalent
có hoá trị bốn