Nghĩa tiếng Việt
- Có chân bốn ngón.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird has tetradactylous feet for climbing.
/ˌtetrəˈdækətʃələs/
tetradactylous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có chân bốn ngón.
The bird has tetradactylous feet for climbing.