TanroDictionary Sổ từ

tetragram

/ˈtɛtrəˌɡræm/

Anh
0

tetragram là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ bốn chữ; Hình tứ giác, hình bốn cạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ bốn chữ.danh từEN-VI Dict
  2. Hình tứ giác, hình bốn cạnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old sign was a simple tetragram.

  2. The field was marked with a tetragram shape.