TanroDictionary Sổ từ

tetrahedral

/ˌtɛtrəˈhidrəl/

Anh
0

tetrahedral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) khối bốn mặt, tứ diện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) khối bốn mặt, tứ diện.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The molecule has a tetrahedral shape.

  2. tetrahedral coordinates

    toạ độ tứ diện

  3. tetrahedral function

    hàm tứ diện