TanroDictionary Sổ từ

tetrameter

/tɛˈtræmətɜː/

Anh
0

tetrameter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Luật thơ, thể thơ bốn chữ (một câu có tối đa bốn chữ hay bốn âm tiết).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Luật thơ, thể thơ bốn chữ (một câu có tối đa bốn chữ hay bốn âm tiết).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poem used a quiet tetrameter rhythm.