TanroDictionary Sổ từ

tetravalent

/ˌtɛtrəˈveɪlənt/

Anh
0

tetravalent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hoá trị bốn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hoá trị bốn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tetravalent atom can join four bonds.