Nghĩa tiếng Việt
- Các dân tộc Giéc-manh (tức là Ăng-lô Xắc-xông, Hà lan, Đức và Bắc Âu).tính từEN-VI Dict
- Ngôn ngữ các dân tộc Giéc-manh.tính từEN-VI Dict
- Điển hình cho người Giéc-manh, tiêu biểu cho người Giéc-manh, có những phẩm chất của người Giéc-manh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teutonic roots of the word were clear.
-
She studied teutonic languages at university.
-
His teutonic style was calm and direct.