TanroDictionary Sổ từ

teutonic

/tjuːˈtɒnɪk/

Anh
0

teutonic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Các dân tộc Giéc-manh (tức là Ăng-lô Xắc-xông, Hà lan, Đức và Bắc Âu); Ngôn ngữ các dân tộc Giéc-manh; Điển hình cho người Giéc-manh, tiêu biểu cho người Giéc-manh, có những phẩm chất của người Giéc-manh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Các dân tộc Giéc-manh (tức là Ăng-lô Xắc-xông, Hà lan, Đức và Bắc Âu).tính từEN-VI Dict
  2. Ngôn ngữ các dân tộc Giéc-manh.tính từEN-VI Dict
  3. Điển hình cho người Giéc-manh, tiêu biểu cho người Giéc-manh, có những phẩm chất của người Giéc-manh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teutonic roots of the word were clear.

  2. She studied teutonic languages at university.

  3. His teutonic style was calm and direct.