Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây nhỏ, lá đôi, có khi có đốm màu, thường trồng để làm cảnh.unknown
- Nói dáng hai chân nằm giạng ra.unknown
Ví dụ
-
Trồng thài lài tía.
-
Nằm thài lài.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép