TanroDictionary Sổ từ

thài lài

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây nhỏ, lá đôi, có khi có đốm màu, thường trồng để làm cảnh.unknown
  2. Nói dáng hai chân nằm giạng ra.unknown

Ví dụ

  1. Trồng thài lài tía.

  2. Nằm thài lài.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép