Nghĩa tiếng Việt
- Bức tường lớn và cái ngòi chung quanh một vị trí để phòng giữ.danh từ
- Lực lượng bảo vệ kiên cố.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Thành trì kiên cố.
-
Phe xã hội chủ nghĩa là thành trì của cách mạng thế giới.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép