TanroDictionary Sổ từ

thành trì

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bức tường lớn và cái ngòi chung quanh một vị trí để phòng giữ.danh từ
  2. Lực lượng bảo vệ kiên cố.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thành trì kiên cố.

  2. Phe xã hội chủ nghĩa là thành trì của cách mạng thế giới.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép