Nghĩa tiếng Việt
- Mua chuốc lấy việc không phải phận sự của mình.động từWiktionary
Ví dụ
-
"thày lay hớt lẻo",.
-
"thày lay chày cấu cổ". (tục ngữ)
thày lay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mua chuốc lấy việc không phải phận sự của mình.
"thày lay hớt lẻo",.
"thày lay chày cấu cổ". (tục ngữ)