TanroDictionary Sổ từ

thách

Việt
0

thách là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đánh đố, đánh cuộc người khác dám làm một việc thường là quá sức, quá khả năng; Nêu giá cao hơn giá bán để khách hàng trả xuống là vừa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh đố, đánh cuộc người khác dám làm một việc thường là quá sức, quá khả năng.động từWiktionary
  2. Nêu giá cao hơn giá bán để khách hàng trả xuống là vừa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thách nhảy qua bức tường cao.

  2. Không nói thách, nói sao bán vậy.

  3. Thách cả trả nửa. (tục ngữ)