Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng thời gian khoảng chừng có chiều dài của một chu kỳ Mặt Trăng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Hoa gạo nở tháng ba.
-
Suốt ba tháng hè vui chơi.
tháng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoảng thời gian khoảng chừng có chiều dài của một chu kỳ Mặt Trăng.
Hoa gạo nở tháng ba.
Suốt ba tháng hè vui chơi.