Nghĩa tiếng Việt
- Nhân vật siêu phàm có tài năng đặc biệt.danh từWiktionary
- Nhân vật được coi là có phép mầu nhiệm, theo tôn giáo.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thánh Khổng.
-
Thánh Tản Viên.
thánh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhân vật siêu phàm có tài năng đặc biệt; Nhân vật được coi là có phép mầu nhiệm, theo tôn giáo.
Thánh Khổng.
Thánh Tản Viên.