TanroDictionary Sổ từ

thánh

Việt
0

thánh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhân vật siêu phàm có tài năng đặc biệt; Nhân vật được coi là có phép mầu nhiệm, theo tôn giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân vật siêu phàm có tài năng đặc biệt.danh từWiktionary
  2. Nhân vật được coi là có phép mầu nhiệm, theo tôn giáo.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Thánh Khổng.

  2. Thánh Tản Viên.