TanroDictionary Sổ từ

tháo lui

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rời khỏi một đám đông để khỏi phiền nhiễu, ngượng ngùng.động từ
  2. Rút chạy để bảo toàn tính mạng, lực lượng.động từ
  3. rút lui để trốn tránh.động từ

Ví dụ

  1. Dơ tuồng nghỉ mới tìm đường tháo lui (Truyện Kiều)

  2. Bị truy đuổi, toán phỉ tháo lui vào rừng sâu.

  3. Tháo lui vì sợ khó khăn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép