Nghĩa tiếng Việt
- Rời khỏi một đám đông để khỏi phiền nhiễu, ngượng ngùng.động từ
- Rút chạy để bảo toàn tính mạng, lực lượng.động từ
- rút lui để trốn tránh.động từ
Ví dụ
-
Dơ tuồng nghỉ mới tìm đường tháo lui (Truyện Kiều)
-
Bị truy đuổi, toán phỉ tháo lui vào rừng sâu.
-
Tháo lui vì sợ khó khăn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép