TanroDictionary Sổ từ

tháo vát

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có khả năng tìm cách này cách khác giải quyết nhanh, tốt những công việc khó khăn.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Một con người tháo vát.

  2. Cử chỉ nhanh nhẹn, tháo vát.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép