Nghĩa tiếng Việt
- Có khả năng tìm cách này cách khác giải quyết nhanh, tốt những công việc khó khăn.tính từ い
Tiếng Nhật
- 才覚さいかくsự nhanh trí, tháo vát
Ví dụ
-
Một con người tháo vát.
-
Cử chỉ nhanh nhẹn, tháo vát.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép