Nghĩa tiếng Việt
- Chòi xây cao để quan sát, canh gác, chiến đấu.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Tháp canh ở ven đường quốc lộ.
tháp canh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chòi xây cao để quan sát, canh gác, chiến đấu.
Tháp canh ở ven đường quốc lộ.