Nghĩa tiếng Việt
- Có màu xám thẫm, gần đen.tính từ いWiktionary
- Nói đồ dệt, quần áo có mầu đen.tính từ いWiktionary
- Sâu sắc, ghi tạc sâu trong lòng hay xuất phát từ đáy lòng.tính từ いWiktionary
- Có tính hay giấu kỹ những ý nghĩ mưu toan, nói năng kín đáo, có khi mỉa mai, để lộ ác ý.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bị đánh thâm bả vai.
-
Thâm đông thì mưa, thâm dưa thì khú. (ca dao)
-
Vải thâm.
-
Quần thâm.
-
Áo the thâm.