TanroDictionary Sổ từ

thâm

Việt
0

thâm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có màu xám thẫm, gần đen; Nói đồ dệt, quần áo có mầu đen; Sâu sắc, ghi tạc sâu trong lòng hay xuất phát từ đáy lòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có màu xám thẫm, gần đen.tính từ いWiktionary
  2. Nói đồ dệt, quần áo có mầu đen.tính từ いWiktionary
  3. Sâu sắc, ghi tạc sâu trong lòng hay xuất phát từ đáy lòng.tính từ いWiktionary
  4. Có tính hay giấu kỹ những ý nghĩ mưu toan, nói năng kín đáo, có khi mỉa mai, để lộ ác ý.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Bị đánh thâm bả vai.

  2. Thâm đông thì mưa, thâm dưa thì khú. (ca dao)

  3. Vải thâm.

  4. Quần thâm.

  5. Áo the thâm.