TanroDictionary Sổ từ

thân ái

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tình cảm quý mến và gần gũi, gắn bó.tính từ い

Ví dụ

  1. Lời chào thân ái.

  2. Sống thân ái với mọi người.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép