Nghĩa tiếng Việt
- Nói vua tự mình đem quân đi đánh nhau.advWiktionary
- Tự mình, không qua trung gian hay người dưới.advWiktionary
Ví dụ
-
Trung thân chinh mang quân ra.
-
Đồng chí bí thư thân chinh đi giải thích chính sách.
thân chinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói vua tự mình đem quân đi đánh nhau; Tự mình, không qua trung gian hay người dưới.
Trung thân chinh mang quân ra.
Đồng chí bí thư thân chinh đi giải thích chính sách.