TanroDictionary Sổ từ

thân chinh

Việt
0

thân chinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói vua tự mình đem quân đi đánh nhau; Tự mình, không qua trung gian hay người dưới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói vua tự mình đem quân đi đánh nhau.advWiktionary
  2. Tự mình, không qua trung gian hay người dưới.advWiktionary

Ví dụ

  1. Trung thân chinh mang quân ra.

  2. Đồng chí bí thư thân chinh đi giải thích chính sách.