Nghĩa tiếng Việt
- . Cái danh mà mình đang mang (hàm ý mỉa mai).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Thân danh là một nhà giáo mà không biết tự trọng.
thân danh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Cái danh mà mình đang mang (hàm ý mỉa mai).
Thân danh là một nhà giáo mà không biết tự trọng.