TanroDictionary Sổ từ

thân tín

Việt
0

thân tín là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gần gũi và có thể tin cậy được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gần gũi và có thể tin cậy được.tính từ いWiktionary