Nghĩa tiếng Việt
- Nói vật gì chìa ra ngoài.tính từ いWiktionary
- Cái gì đó vượt quá tầm cho phép, quá nhiềutính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Để lưỡi dao thè lè ở cửa chạn.
thè lè là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói vật gì chìa ra ngoài; Cái gì đó vượt quá tầm cho phép, quá nhiều.
Để lưỡi dao thè lè ở cửa chạn.