TanroDictionary Sổ từ

thè lè

Việt
0

thè lè là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói vật gì chìa ra ngoài; Cái gì đó vượt quá tầm cho phép, quá nhiều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói vật gì chìa ra ngoài.tính từ いWiktionary
  2. Cái gì đó vượt quá tầm cho phép, quá nhiềutính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Để lưỡi dao thè lè ở cửa chạn.