Nghĩa tiếng Việt
- Quát to để mắng.unknown
Ví dụ
-
Khanh thét mắng đùng đùng (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Khanh thét mắng đùng đùng (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép