Nghĩa tiếng Việt
- Có tác dụng gợi lên cảm giác buồn thương, lạnh lẽo.tính từ い
Ví dụ
-
Cảnh thê lương tang tóc.
-
Bản nhạc thê lương.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cảnh thê lương tang tóc.
Bản nhạc thê lương.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép