Nghĩa tiếng Việt
- Vợ và con.unknown
Ví dụ
-
Quan san nghìn dặm thê nhi một đoàn (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Quan san nghìn dặm thê nhi một đoàn (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép