Nghĩa tiếng Việt
- Ở trong trạng thái yên lặng, không nói năng, không thay đổi, bất chấp mọi tác động bên ngoài.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Vào ngồi thì lì bên bếp tro.
thì lì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở trong trạng thái yên lặng, không nói năng, không thay đổi, bất chấp mọi tác động bên ngoài.
Vào ngồi thì lì bên bếp tro.