TanroDictionary Sổ từ

thì thào

Việt
0

thì thào là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói nhỏ, không rõ thành tiếng, nghe lẫn vào trong hơi gió.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói nhỏ, không rõ thành tiếng, nghe lẫn vào trong hơi gió.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nghe tiếng thì thào ở cuối lớp.

  2. Hai người thì thào với nhau điều gì.

  3. Hắn còn thì thào mấy câu gì nữa, nhưng tôi không nghe được.