Nghĩa tiếng Việt
- Từ mô phỏng tiếng to và rền như tiếng của vật nặng rơi xuống hay tiếng va đập mạnh vào cửa.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Rơi đánh thình một cái.
-
Tiếng đập cửa thình thình.
thình là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ mô phỏng tiếng to và rền như tiếng của vật nặng rơi xuống hay tiếng va đập mạnh vào cửa.
Rơi đánh thình một cái.
Tiếng đập cửa thình thình.