Nghĩa tiếng Việt
- Bỗng nhiên, bất ngờ, không hề biết trước, lường trước.advWiktionary
Ví dụ
-
Thình lình bị tấn công.
-
Trời đang nắng thình lình đổ mưa.
thình lình là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bỗng nhiên, bất ngờ, không hề biết trước, lường trước.
Thình lình bị tấn công.
Trời đang nắng thình lình đổ mưa.