TanroDictionary Sổ từ

thình lình

Việt
0

thình lình là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bỗng nhiên, bất ngờ, không hề biết trước, lường trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỗng nhiên, bất ngờ, không hề biết trước, lường trước.advWiktionary

Ví dụ

  1. Thình lình bị tấn công.

  2. Trời đang nắng thình lình đổ mưa.