TanroDictionary Sổ từ

thí sai

Việt
0

thí sai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói công chức trong thời trước, chưa được vào chính ngạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói công chức trong thời trước, chưa được vào chính ngạch.unknownWiktionary

Ví dụ

  1. Giáo học thí sai.