Nghĩa tiếng Việt
- Người dự kì thi để kiểm tra sức học.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Danh sách thí sinh thi tuyển vào đại học.
thí sinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người dự kì thi để kiểm tra sức học.
Danh sách thí sinh thi tuyển vào đại học.