Nghĩa tiếng Việt
- Quen dần, phù hợp với điều kiện mới, nhờ sự biến đổi, điều chỉnh nhất định.động từWiktionary
Ví dụ
-
Sinh vật thích nghi với điều kiện sống.
-
Thích nghi với nề nếp sinh hoạt mới.
thích nghi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quen dần, phù hợp với điều kiện mới, nhờ sự biến đổi, điều chỉnh nhất định.
Sinh vật thích nghi với điều kiện sống.
Thích nghi với nề nếp sinh hoạt mới.