TanroDictionary Sổ từ

thính

Việt
0

thính là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bột làm bằng gạo rang vàng giã nhỏ, có mùi thơm; Nhạy cảm đối với mùi hoặc tiếng; Có khả năng nhận biết nhanh về tình thế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bột làm bằng gạo rang vàng giã nhỏ, có mùi thơm.danh từWiktionary
  2. Nhạy cảm đối với mùi hoặc tiếng.tính từ いWiktionary
  3. Có khả năng nhận biết nhanh về tình thế.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Trộn thính vào nem.

  2. Thính mũi.

  3. Thính tai.

  4. Thính về chính trị.