Nghĩa tiếng Việt
- Bột làm bằng gạo rang vàng giã nhỏ, có mùi thơm.danh từWiktionary
- Nhạy cảm đối với mùi hoặc tiếng.tính từ いWiktionary
- Có khả năng nhận biết nhanh về tình thế.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Trộn thính vào nem.
-
Thính mũi.
-
Thính tai.
-
Thính về chính trị.