Nghĩa tiếng Việt
- Lối đánh bạc thời trước, bằng con quay có sáu mặt số.danh từWiktionary
- Chảy ra thành vệt dài lòng thòng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đánh thò lò.
-
Thò lò mũi xanh.
thò lò là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lối đánh bạc thời trước, bằng con quay có sáu mặt số; Chảy ra thành vệt dài lòng thòng.
Đánh thò lò.
Thò lò mũi xanh.