TanroDictionary Sổ từ

thò lò

Việt
0

thò lò là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lối đánh bạc thời trước, bằng con quay có sáu mặt số; Chảy ra thành vệt dài lòng thòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối đánh bạc thời trước, bằng con quay có sáu mặt số.danh từWiktionary
  2. Chảy ra thành vệt dài lòng thòng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đánh thò lò.

  2. Thò lò mũi xanh.