TanroDictionary Sổ từ

thòng lọng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng dây buộc sao cho thắt chặt lại được khi người ta giật mạnh một đầu dây.danh từ

Ví dụ

  1. Ném thòng lọng để bắt chó.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép